Ý nghĩa của civilize Trong tiếng Việt

More

Obtenez une traduction rapide et gratuite !

Tout d'abord, choisissez vos langues De et À. Ensuite, saisissez votre texte (jusqu'à 360 caractères à chaque fois, jusqu'à 6 000 par jour) et cliquez sur Traduire.

Nhận dạng tự động

Ví dụ về civilize

  • In other words, the 'imperial order' has existed in non-western areas, where most of those nations were not recognized as civilized throughout the nineteenth century.

  • They do not merely speak for a straightforward attempt to make the civilizing power of science operative in the reader's mind.

  • There is an acceptance within the text that increasingly the local state took control over the civilizing mission previously exercised by a ubiquitous voluntary sector.

  • Various "civilized" measures to suppress differences and heterogeneity in the use of space were only provoking resistive spatial practices among the residents.

  • A prime target, not surprisingly, is the ubiquitous and mostly condescending celebration of women for their "civilizing" influence on men.

  • The fundamental distinction between civilized and barbarian nations meant that while this perceived society was international, in no sense was it global.

  • Their task was to convince doubting officials that they, too, could be counted as agents of civilizing progress.

  • The myth portrayed the transformation of a violent abduction into the civilized social alliance sanctioned by the marriage bond.

More

Bản dịch của civilize bằng các ngôn ngữ khác

  • 中文繁体

    教化, 開化, 使文明…

    More
  • 中文简体

    教化, 开化, 使文明…

    More
  • Español

    civilizar…

    More
  • Português

    civilizar…

    More
  • 日本語

    啓蒙(けいもう)する, 文明化する…

    More
  • Türk dili

    medenileştirmek, uygarlaştırmak…

    More
  • Français

    civiliser…

    More
  • Catalan

    civilitzar…

    More
More

Đọc song ngữ

Managing Your Emotions

  • What makes me angry?

    Điều gì khiến tôi trở nên khó chịu?

  • Mostly,l hate when someone tries to make someone else feel bad.

    Hầu hết, tôi ghét khi ai đó cố gắng làm cho người khác cảm thấy tồi tệ.

  • I have to admit that once, when l was actually called names.

    Tôi phải thừa nhận rằng một lần, khi tôi thực sự được gọi tên.

  • l regretted doing this afterwards, but not full heartedly because l think l was provoked in that situation.

    L hối hận vì đã làm điều này sau đó, nhưng không hết lòng vì L nghĩ rằng L đã bị khiêu khích tình huống đó.

  • The most postive way of dealing with anger is talking about the problem.

    Cách hậu cần nhất để đối phó với sự tức giận là nói về vấn đề.

  • l talk to someone who listens, or l'll write my thoughts down on paper.

    Tôi nói chuyện với ai đó lắng nghe, hoặc tôi sẽ viết suy nghĩ của tôi ra giấy.

  • Learning how to deal with anger as you're growing up is so important.

    Học cách đối phó với sự tức giận khi bạn lớn lên là rất quan trọng.

  • When you're younger, you might yell,or cry when you're angry, but as you get older, you're expected to handle your emotions much better.

    Khi bạn còn trẻ, bạn có thể la hét, hoặc khóc khi bạn tức giận, nhưng khi bạn già đi, bạn Mong muốn xử lý cảm xúc của bạn tốt hơn nhiều.

  • Learning to control your emotion now will prevent you from doing something that you'll regret later on in life!

    Học cách kiểm soát cảm xúc của bạn bây giờ sẽ ngăn cản bạn làm điều gì đó mà bạn sẽ làm Hối hận sau này trong cuộc sống!

TỪ MỚI

European

May 10, 2021

Đọc thêm

TỪ TRONG NGÀY

Shimmer

May 10, 2021

Đọc thêm