Ý nghĩa của black sheep Trong tiếng Việt

More

Obtenez une traduction rapide et gratuite !

Tout d'abord, choisissez vos langues De et À. Ensuite, saisissez votre texte (jusqu'à 360 caractères à chaque fois, jusqu'à 6 000 par jour) et cliquez sur Traduire.

Nhận dạng tự động

Ví dụ về black sheep

  • The black sheep are those who, at the time they place the order, already know very well that they will never pay for it.

  • I hope that, from 2004, the digital tachograph will prevent black sheep from finding new boltholes!

  • We cannot expect it, however, to eradicate criminal practices, slackness and black sheep; that goes beyond its remit.

  • At the same time, one support mechanism after another is being established for the 'budgetary black sheep', once again involving taxpayers' money.

  • They say there are "black sheep" in every family.

  • I do not know whether it was typecasting, but he was playing a black sheep.

  • But there are black sheep in any profession.

  • If we are looking at composition, we have to remember also the very minor question of the black sheep.

More

Bản dịch của black sheep bằng các ngôn ngữ khác

  • 中文繁体

    敗類,害群之馬, 有辱門楣的人…

    More
  • 中文简体

    败类,害群之马, 有辱门楣的人…

    More
  • Español

    oveja negra…

    More
  • Português

    ovelha negra…

    More
  • Français

    brebis galeuse…

    More
  • Čeština

    černá ovce…

    More
  • Dansk

    sorte får…

    More
  • Indonesia

    kambing hitam…

    More
More

Đọc song ngữ

Managing Your Emotions

  • What makes me angry?

    Điều gì khiến tôi trở nên khó chịu?

  • Mostly,l hate when someone tries to make someone else feel bad.

    Hầu hết, tôi ghét khi ai đó cố gắng làm cho người khác cảm thấy tồi tệ.

  • I have to admit that once, when l was actually called names.

    Tôi phải thừa nhận rằng một lần, khi tôi thực sự được gọi tên.

  • l regretted doing this afterwards, but not full heartedly because l think l was provoked in that situation.

    L hối hận vì đã làm điều này sau đó, nhưng không hết lòng vì L nghĩ rằng L đã bị khiêu khích tình huống đó.

  • The most postive way of dealing with anger is talking about the problem.

    Cách hậu cần nhất để đối phó với sự tức giận là nói về vấn đề.

  • l talk to someone who listens, or l'll write my thoughts down on paper.

    Tôi nói chuyện với ai đó lắng nghe, hoặc tôi sẽ viết suy nghĩ của tôi ra giấy.

  • Learning how to deal with anger as you're growing up is so important.

    Học cách đối phó với sự tức giận khi bạn lớn lên là rất quan trọng.

  • When you're younger, you might yell,or cry when you're angry, but as you get older, you're expected to handle your emotions much better.

    Khi bạn còn trẻ, bạn có thể la hét, hoặc khóc khi bạn tức giận, nhưng khi bạn già đi, bạn Mong muốn xử lý cảm xúc của bạn tốt hơn nhiều.

  • Learning to control your emotion now will prevent you from doing something that you'll regret later on in life!

    Học cách kiểm soát cảm xúc của bạn bây giờ sẽ ngăn cản bạn làm điều gì đó mà bạn sẽ làm Hối hận sau này trong cuộc sống!

TỪ MỚI

European

May 10, 2021

Đọc thêm

TỪ TRONG NGÀY

Shimmer

May 10, 2021

Đọc thêm