Ý nghĩa của indecisive Trong tiếng Việt

More

Obtenez une traduction rapide et gratuite !

Tout d'abord, choisissez vos langues De et À. Ensuite, saisissez votre texte (jusqu'à 360 caractères à chaque fois, jusqu'à 6 000 par jour) et cliquez sur Traduire.

Nhận dạng tự động

Ví dụ về indecisive

  • We voted against these so-called ‘employment policies’, which are at best indecisive declarations and really just an excuse to give employers additional subsidies.

  • We cannot be resolute in our remarks, but indecisive when it comes to taking action.

  • They are sometimes a little hesitant, sometimes a little indecisive.

  • Of these, two led to convictions, two to acquittals and one to two indecisive trials and a formal acquittal.

  • The argument would still have been based on those indecisive figures.

  • He prefers to leave the matter hazy, indefinite and indecisive, and he does not wish to put in any unnecessary restrictions.

  • However, this report is another of those indecisive documents, where the proclaimed good intentions do not hide the ineffective measures proposed.

  • The result of the struggle may be indecisive, and your sacrifices may have been made in vain.

More

Bản dịch của indecisive bằng các ngôn ngữ khác

  • 中文繁体

    優柔寡斷的,猶豫不決的, 不明確的, 非決定性的…

    More
  • 中文简体

    优柔寡断的,犹豫不决的, 不明确的, 非决定性的…

    More
  • Español

    indeciso, no decisivo, indeciso/isa [masculine-feminine]…

    More
  • Português

    indeciso, inconclusivo…

    More
  • Türk dili

    kararsız, tereddüt eden, karar veremeyen…

    More
  • Français

    indécis/-ise, hésitant/-ante, peu concluant/-ante…

    More
  • Čeština

    nerozhodný, váhavý…

    More
  • Dansk

    uafgjort, ubeslutsom…

    More
More

Đọc song ngữ

Managing Your Emotions

  • What makes me angry?

    Điều gì khiến tôi trở nên khó chịu?

  • Mostly,l hate when someone tries to make someone else feel bad.

    Hầu hết, tôi ghét khi ai đó cố gắng làm cho người khác cảm thấy tồi tệ.

  • I have to admit that once, when l was actually called names.

    Tôi phải thừa nhận rằng một lần, khi tôi thực sự được gọi tên.

  • l regretted doing this afterwards, but not full heartedly because l think l was provoked in that situation.

    L hối hận vì đã làm điều này sau đó, nhưng không hết lòng vì L nghĩ rằng L đã bị khiêu khích tình huống đó.

  • The most postive way of dealing with anger is talking about the problem.

    Cách hậu cần nhất để đối phó với sự tức giận là nói về vấn đề.

  • l talk to someone who listens, or l'll write my thoughts down on paper.

    Tôi nói chuyện với ai đó lắng nghe, hoặc tôi sẽ viết suy nghĩ của tôi ra giấy.

  • Learning how to deal with anger as you're growing up is so important.

    Học cách đối phó với sự tức giận khi bạn lớn lên là rất quan trọng.

  • When you're younger, you might yell,or cry when you're angry, but as you get older, you're expected to handle your emotions much better.

    Khi bạn còn trẻ, bạn có thể la hét, hoặc khóc khi bạn tức giận, nhưng khi bạn già đi, bạn Mong muốn xử lý cảm xúc của bạn tốt hơn nhiều.

  • Learning to control your emotion now will prevent you from doing something that you'll regret later on in life!

    Học cách kiểm soát cảm xúc của bạn bây giờ sẽ ngăn cản bạn làm điều gì đó mà bạn sẽ làm Hối hận sau này trong cuộc sống!

TỪ MỚI

European

May 10, 2021

Đọc thêm

TỪ TRONG NGÀY

Shimmer

May 10, 2021

Đọc thêm