Ý nghĩa của mindlessness Trong tiếng Việt

  • 0 -- sự vô tâm

More

Obtenez une traduction rapide et gratuite !

Tout d'abord, choisissez vos langues De et À. Ensuite, saisissez votre texte (jusqu'à 360 caractères à chaque fois, jusqu'à 6 000 par jour) et cliquez sur Traduire.

Nhận dạng tự động

Ví dụ về mindlessness

  • It is physical in its performance, in its representation, in the response it provokes and in its self-conscious 'mindlessness'.

  • The 'mindlessness' that we have referred to here crops up under other names in the observations of various memoirists and commentators.

  • Minding matters : the consequences of mindlessness-mindfulness.

  • It is a battle between civilisation and mindlessness; it is a battle between rational debate and increasingly vicious violence.

  • It seems to demonstrate a mindlessness and a complete lack of consideration for other people and their property which it is extraordinarily difficult to understand.

  • Perhaps they are suffering from a collective mindlessness.

  • The worrying aspect is the mindlessness of the hooligans and the vandals.

  • Does that not add to the mindlessness of the event?

More

Bản dịch của mindlessness bằng các ngôn ngữ khác

  • Español

    estupidez…

    More
  • Français

    stupidité…

    More
  • Malay

    tidak berakalnya…

    More
  • Deutsch

    die Unachtsamkeit…

    More
  • Norwegian

    tankeløshet…

    More
  • Čeština

    bezmyšlenkovitost…

    More
  • Dansk

    tankeløshed…

    More
  • Italiano

    insensatezza…

    More
More

Đọc song ngữ

Managing Your Emotions

  • What makes me angry?

    Điều gì khiến tôi trở nên khó chịu?

  • Mostly,l hate when someone tries to make someone else feel bad.

    Hầu hết, tôi ghét khi ai đó cố gắng làm cho người khác cảm thấy tồi tệ.

  • I have to admit that once, when l was actually called names.

    Tôi phải thừa nhận rằng một lần, khi tôi thực sự được gọi tên.

  • l regretted doing this afterwards, but not full heartedly because l think l was provoked in that situation.

    L hối hận vì đã làm điều này sau đó, nhưng không hết lòng vì L nghĩ rằng L đã bị khiêu khích tình huống đó.

  • The most postive way of dealing with anger is talking about the problem.

    Cách hậu cần nhất để đối phó với sự tức giận là nói về vấn đề.

  • l talk to someone who listens, or l'll write my thoughts down on paper.

    Tôi nói chuyện với ai đó lắng nghe, hoặc tôi sẽ viết suy nghĩ của tôi ra giấy.

  • Learning how to deal with anger as you're growing up is so important.

    Học cách đối phó với sự tức giận khi bạn lớn lên là rất quan trọng.

  • When you're younger, you might yell,or cry when you're angry, but as you get older, you're expected to handle your emotions much better.

    Khi bạn còn trẻ, bạn có thể la hét, hoặc khóc khi bạn tức giận, nhưng khi bạn già đi, bạn Mong muốn xử lý cảm xúc của bạn tốt hơn nhiều.

  • Learning to control your emotion now will prevent you from doing something that you'll regret later on in life!

    Học cách kiểm soát cảm xúc của bạn bây giờ sẽ ngăn cản bạn làm điều gì đó mà bạn sẽ làm Hối hận sau này trong cuộc sống!

TỪ MỚI

European

May 10, 2021

Đọc thêm

TỪ TRONG NGÀY

Shimmer

May 10, 2021

Đọc thêm