Ý nghĩa của heirloom Trong tiếng Việt

More

Obtenez une traduction rapide et gratuite !

Tout d'abord, choisissez vos langues De et À. Ensuite, saisissez votre texte (jusqu'à 360 caractères à chaque fois, jusqu'à 6 000 par jour) et cliquez sur Traduire.

Nhận dạng tự động

Ví dụ về heirloom

  • To us they are not wealth, but heirlooms over which we have a sacred trust.

  • From then on, the contents were treated like heirlooms, to be preserved in their inherited condition.

  • When we sold off those family heirlooms, we lost that revenue.

  • My local authority has, as have many others, the family heirlooms—properties and long leases—that could and should be sold.

  • I am only suggesting that there should be applied to landed property the principles conceded by all parties to heirlooms, pictures, works of art and so forth.

  • Few who have experienced the lack of atmosphere in a country house, bereft of its family heirlooms and furniture, would deny the logic of this policy.

  • Existing settlements, however, are left untouched and subject to the existing regime for as long as there remains land or heirlooms subject to the trusts of the settlement.

  • The quality and beauty of the badges has ensured that many survive as heirlooms and are very collectable.

More

Bản dịch của heirloom bằng các ngôn ngữ khác

  • 中文繁体

    傳家之寶,祖傳之物…

    More
  • 中文简体

    传家宝,祖传之物…

    More
  • Español

    reliquia, reliquia [feminine]…

    More
  • Português

    relíquia de família…

    More
  • Français

    héritage [masculine], héritage…

    More
  • Čeština

    rodinný klenot…

    More
  • Dansk

    arvestykke…

    More
  • Indonesia

    warisan…

    More
More

Đọc song ngữ

Managing Your Emotions

  • What makes me angry?

    Điều gì khiến tôi trở nên khó chịu?

  • Mostly,l hate when someone tries to make someone else feel bad.

    Hầu hết, tôi ghét khi ai đó cố gắng làm cho người khác cảm thấy tồi tệ.

  • I have to admit that once, when l was actually called names.

    Tôi phải thừa nhận rằng một lần, khi tôi thực sự được gọi tên.

  • l regretted doing this afterwards, but not full heartedly because l think l was provoked in that situation.

    L hối hận vì đã làm điều này sau đó, nhưng không hết lòng vì L nghĩ rằng L đã bị khiêu khích tình huống đó.

  • The most postive way of dealing with anger is talking about the problem.

    Cách hậu cần nhất để đối phó với sự tức giận là nói về vấn đề.

  • l talk to someone who listens, or l'll write my thoughts down on paper.

    Tôi nói chuyện với ai đó lắng nghe, hoặc tôi sẽ viết suy nghĩ của tôi ra giấy.

  • Learning how to deal with anger as you're growing up is so important.

    Học cách đối phó với sự tức giận khi bạn lớn lên là rất quan trọng.

  • When you're younger, you might yell,or cry when you're angry, but as you get older, you're expected to handle your emotions much better.

    Khi bạn còn trẻ, bạn có thể la hét, hoặc khóc khi bạn tức giận, nhưng khi bạn già đi, bạn Mong muốn xử lý cảm xúc của bạn tốt hơn nhiều.

  • Learning to control your emotion now will prevent you from doing something that you'll regret later on in life!

    Học cách kiểm soát cảm xúc của bạn bây giờ sẽ ngăn cản bạn làm điều gì đó mà bạn sẽ làm Hối hận sau này trong cuộc sống!

TỪ MỚI

European

May 10, 2021

Đọc thêm

TỪ TRONG NGÀY

Shimmer

May 10, 2021

Đọc thêm