Ý nghĩa của defective Trong tiếng Việt

More

Obtenez une traduction rapide et gratuite !

Tout d'abord, choisissez vos langues De et À. Ensuite, saisissez votre texte (jusqu'à 360 caractères à chaque fois, jusqu'à 6 000 par jour) et cliquez sur Traduire.

Nhận dạng tự động

Ví dụ về defective

  • However, this is defective logic, based not on the presence of evidence but on its absence.

  • The results support a link between aerobic resistance and defective oxygen scavenging.

  • Would they be better off in their own home, defective as it is, or in an unfamiliar setting?

  • For example, a water pump will vibrate if its motor bearing is defective, if its shaft is misaligned, or if its mounting is somewhat loose.

  • The authors provide an analysis that refutes the traditionally held claim that defective vowels are epenthetic and that they repair ill-formed clusters.

  • Neuropsychological evidence from brain-damaged patients offers instances of the opposite dissociation, with defective direct consciousness and preserved reflexive consciousness.

  • The second point concerns the whole idea of defective displayed language and its inherent dangers.

  • In both normal and defective hearts, however, the arterial duct is smaller than both the left and right pulmonary arteries.

More

Bản dịch của defective bằng các ngôn ngữ khác

  • 中文繁体

    有缺陷的,有毛病的,有問題的…

    More
  • 中文简体

    有缺陷的,有毛病的,有问题的…

    More
  • Español

    defectuoso, defectuoso/osa [masculine-feminine]…

    More
  • Português

    defeituoso…

    More
  • Français

    défectueux/-euse, défectueux, déficient…

    More
  • Čeština

    kazový, závadný…

    More
  • Dansk

    fejlbehæftet, defekt…

    More
  • Indonesia

    punya cacat…

    More
More

Đọc song ngữ

Managing Your Emotions

  • What makes me angry?

    Điều gì khiến tôi trở nên khó chịu?

  • Mostly,l hate when someone tries to make someone else feel bad.

    Hầu hết, tôi ghét khi ai đó cố gắng làm cho người khác cảm thấy tồi tệ.

  • I have to admit that once, when l was actually called names.

    Tôi phải thừa nhận rằng một lần, khi tôi thực sự được gọi tên.

  • l regretted doing this afterwards, but not full heartedly because l think l was provoked in that situation.

    L hối hận vì đã làm điều này sau đó, nhưng không hết lòng vì L nghĩ rằng L đã bị khiêu khích tình huống đó.

  • The most postive way of dealing with anger is talking about the problem.

    Cách hậu cần nhất để đối phó với sự tức giận là nói về vấn đề.

  • l talk to someone who listens, or l'll write my thoughts down on paper.

    Tôi nói chuyện với ai đó lắng nghe, hoặc tôi sẽ viết suy nghĩ của tôi ra giấy.

  • Learning how to deal with anger as you're growing up is so important.

    Học cách đối phó với sự tức giận khi bạn lớn lên là rất quan trọng.

  • When you're younger, you might yell,or cry when you're angry, but as you get older, you're expected to handle your emotions much better.

    Khi bạn còn trẻ, bạn có thể la hét, hoặc khóc khi bạn tức giận, nhưng khi bạn già đi, bạn Mong muốn xử lý cảm xúc của bạn tốt hơn nhiều.

  • Learning to control your emotion now will prevent you from doing something that you'll regret later on in life!

    Học cách kiểm soát cảm xúc của bạn bây giờ sẽ ngăn cản bạn làm điều gì đó mà bạn sẽ làm Hối hận sau này trong cuộc sống!

TỪ MỚI

European

May 10, 2021

Đọc thêm

TỪ TRONG NGÀY

Shimmer

May 10, 2021

Đọc thêm