humus nghĩa là gì

  • En [ ]
  • Us [ ]

Ý nghĩa của humus bằng tiếng Việt

  • 0 a substance like earth, made of decayed plants, leaves etc. -- đất mùn

Các định nghĩa khác của humus

Ví dụ về humus

  • The soil is continually moist and covered with a thick layer of leaves and decaying humus.

  • These results indicate that humus depth has a larger effect in determining local spatial distribution of tree species in heath forests than relative elevation.

  • Nutrient release from litter and humus in coniferous forest soils - a mini review.

  • The degree of influence on the spatial distribution of species, however, appears to be different between humus depth and relative elevation.

  • The results on bryophyte cover and thickness of humus-bryophyte layer supported the expectations.

  • Pitch a bit of humus to produce this?

  • Spatial associations with soil nutrients were weak for necromass thickness, but clear for humus.

  • Drainage disturbances were deeper most likely because the thicker layer of humus and loose soil at these sites made digging easier.

Các ví dụ khác về humus

Bản dịch của humus Bằng các ngôn ngữ khác

  • 中文繁体

    腐植質…

    More
  • 中文简体

    腐殖质…

    More
  • Español

    humus…

    More
  • Português

    húmus…

    More
  • Français

    humus…

    More
  • Čeština

    humus…

    More
  • Dansk

    humus…

    More
  • Indonesia

    humus…

    More
Bản dịch khác của humus

TỪ MỚI

European

May 10, 2021

Đọc thêm

TỪ TRONG NGÀY

Shimmer

May 10, 2021

Đọc thêm