catarrh nghĩa là gì

  • En [ ]
  • Us [ ]

Ý nghĩa của catarrh bằng tiếng Việt

Các định nghĩa khác của catarrh

Ví dụ về catarrh

  • Sheep catarrh was equally contagious and serious.

  • We sometimes have catarrh for the same reason.

  • It concerns a man who left the industry 18 years ago and whose diagnosis at that time was bronchial catarrh.

  • I hope that this problem of sinus, catarrh and nasal trouble will be tackled.

  • A large proportion of the adults were suffering from catarrh.

  • In addition, he had a cough and catarrh.

  • However, when one has hayfever and catarrh, one often ends up listening to programmes when one did not intend to.

  • The fact is that if one has catarrh in the morning one's aid does not work as well as if one does not have it.

Các ví dụ khác về catarrh

Bản dịch của catarrh Bằng các ngôn ngữ khác

  • 中文繁体

    黏膜炎, 鼻喉部黏液…

    More
  • 中文简体

    黏膜炎, 鼻喉部黏液…

    More
  • Español

    catarro…

    More
  • Português

    catarro…

    More
  • Türk dili

    balgam, sümük…

    More
  • Français

    rhume (chronique)…

    More
  • Čeština

    katar…

    More
  • Dansk

    katar, slimhindebetændelse…

    More
Bản dịch khác của catarrh

TỪ MỚI

European

May 10, 2021

Đọc thêm

TỪ TRONG NGÀY

Shimmer

May 10, 2021

Đọc thêm